Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
曼陀罗
曼陀罗
mạn đà la
cây cà độc dược (Datura stramonium)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cà độc dược (Datura stramonium)
- 。
Cây cà độc dược là một loại cây có độc.
- 貳名danh từ
hình mandala; mạn đà la (biểu tượng vũ trụ trong Phật giáo và Ấn Độ giáo, từ tiếng Sanskrit "maṇḍala")
- 。
Mạn đà la là một loại cây đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曼陀罗
Phồn thể曼陀羅
mạn đà la
cây cà độc dược (Datura stramonium)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cà độc dược (Datura stramonium)
- 。
Cây cà độc dược là một loại cây có độc.
- 貳名danh từ
hình mandala; mạn đà la (biểu tượng vũ trụ trong Phật giáo và Ấn Độ giáo, từ tiếng Sanskrit "maṇḍala")
- 。
Mạn đà la là một loại cây đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung