曹操
Tào Tháo (155-220), chính khách và tướng lĩnh cuối thời Hán, nhà thơ, người sáng lập nước Tào Ngụy, cha của Tào Phi
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Tháo (155-220), chính khách và tướng lĩnh cuối thời Hán, nhà thơ, người sáng lập nước Tào Ngụy, cha của Tào Phi
中东汉末年著名的政治家、将军、诗人,曹魏的建立者。dōnghàn mònián zhùmíng de zhèngzhìjiā、jiāngjūn、shīrén,cáowèi de jiànlìzhě。
- 。
Tào Tháo là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tào Tháo (nhân vật phản diện chính trong tiểu thuyết Tam Quốc Diễn Nghĩa)
中中国古代三国时期魏国的领袖,《三国演义》中的重要人物zhōngguó gǔdài sānguó shíqī wèiguó de lǐngxiù, 《sānguó yǎnyì》 zhōng de zhònyào rénwù
Tào Tháo (155-220), chính khách và tướng lĩnh cuối thời Hán, nhà thơ, người sáng lập nước Tào Ngụy, cha của Tào Phi
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Tháo (155-220), chính khách và tướng lĩnh cuối thời Hán, nhà thơ, người sáng lập nước Tào Ngụy, cha của Tào Phi
中东汉末年著名的政治家、将军、诗人,曹魏的建立者。dōnghàn mònián zhùmíng de zhèngzhìjiā、jiāngjūn、shīrén,cáowèi de jiànlìzhě。
- 。
Tào Tháo là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tào Tháo (nhân vật phản diện chính trong tiểu thuyết Tam Quốc Diễn Nghĩa)
中中国古代三国时期魏国的领袖,《三国演义》中的重要人物zhōngguó gǔdài sānguó shíqī wèiguó de lǐngxiù, 《sānguó yǎnyì》 zhōng de zhònyào rénwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo