曹操

曹操
CáoCāo
tào thao

Tào Tháo (155-220), chính khách và tướng lĩnh cuối thời Hán, nhà thơ, người sáng lập nước Tào Ngụy, cha của Tào Phi

2 nghĩa#14763
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tào Tháo (155-220), chính khách và tướng lĩnh cuối thời Hán, nhà thơ, người sáng lập nước Tào Ngụy, cha của Tào Phi

    东汉末年著名的政治家、将军、诗人,曹魏的建立者。dōnghàn mònián zhùmíng de zhèngzhìjiā、jiāngjūn、shīrén,cáowèi de jiànlìzhě。

    • Tào Tháo là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    Tào Tháo (nhân vật phản diện chính trong tiểu thuyết Tam Quốc Diễn Nghĩa)

    中国古代三国时期魏国的领袖,《三国演义》中的重要人物zhōngguó gǔdài sānguó shíqī wèiguó de lǐngxiù, 《sānguó yǎnyì》 zhōng de zhònyào rénwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.