/
曹参
曹参
tào tham
Tào Tham (mất 190 TCN), tể tướng thứ hai của nhà Hán, có công lớn trong việc giúp Lưu Bang thống nhất thiên hạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Tham (mất 190 TCN), tể tướng thứ hai của nhà Hán, có công lớn trong việc giúp Lưu Bang thống nhất thiên hạ
- 。
Tào Tham là thừa tướng của nhà Hán.
- 貳名danh từ
Tào Tham
CÁCH VIẾT
Đang tải…
曹参
Phồn thể曹參
tào tham
Tào Tham (mất 190 TCN), tể tướng thứ hai của nhà Hán, có công lớn trong việc giúp Lưu Bang thống nhất thiên hạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Tham (mất 190 TCN), tể tướng thứ hai của nhà Hán, có công lớn trong việc giúp Lưu Bang thống nhất thiên hạ
- 。
Tào Tham là thừa tướng của nhà Hán.
- 貳名danh từ
Tào Tham
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo