更生

更生
gēngshēng
canh sinh

tái sinh; phục hồi; hồi sinh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái sinh; phục hồi; hồi sinh

    • Anh ấy đã hồi sinh.

  2. động từ

    tái sinh; sinh viên năm nhất; người mới

    • Anh ấy hy vọng mình có thể tái sinh.

  3. động từ

    tái sinh; phục hồi; hồi sinh

    • Anh ấy đã được hồi sinh.

  4. động từ

    tái sinh; hồi sinh; được đổi mới

  5. động từ

    tái sinh; hồi sinh; làm lại cuộc đời

    • Anh ấy đã có một cuộc sống mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.