更替

更替
gēng
canh thế

thay thế; luân phiên thay nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế; luân phiên thay nhau

    • Họ đã thay đổi công việc.

  2. động từ

    thay thế; luân phiên; kế tiếp nhau

    • Bốn mùa thay đổi, thời gian trôi thật nhanh.

  3. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

    • Cái cũ thay thế, cái mới đến.

  4. động từ

    chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.