曲调

曲调
diào
khúc điệu

giai điệu; âm điệu

2 nghĩa#34489
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai điệu; âm điệu

    • Giai điệu của bài hát này rất hay.

  2. danh từ

    bản nhạc; khúc nhạc; bài hát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.