Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲调
曲调
khúc điệu
giai điệu; âm điệu
2 nghĩa#34489
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai điệu; âm điệu
- 。
Giai điệu của bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
bản nhạc; khúc nhạc; bài hát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
曲调
Phồn thể曲調
khúc điệu
giai điệu; âm điệu
2 nghĩa#34489
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai điệu; âm điệu
- 。
Giai điệu của bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
bản nhạc; khúc nhạc; bài hát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo