曲沃

曲沃
khúc ốc

huyện Khúc Ốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Khúc Ốc(kế thừa)

    • Huyện Khúc Ốc ở tỉnh Sơn Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.