曲棍

曲棍
gùn
khúc côn

gậy cong; khúc côn (dùng trong môn hockey)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy cong; khúc côn (dùng trong môn hockey)

    • Anh ấy thích chơi khúc côn cầu.

  2. danh từ

    gậy khúc côn cầu

    • Anh ấy đang cầm gậy khúc côn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.