曲意

曲意
khúc ý

uốn lòng chiều ý (người khác); trái với ý mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    uốn lòng chiều ý (người khác); trái với ý mình

    • Anh ta cố ý nịnh hót.

  2. trạng từ

    chiều ý; uốn mình theo ý người khác

    • Anh ta willy-nilly nịnh bợ ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.