Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲射
曲射
khúc xạ
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
- 。
Vũ khí bắn cong có thể tấn công mục tiêu từ phía sau vật che chắn.
- 貳动động từ
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
- 。
Khẩu pháo này có thể bắn cầu vồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
曲射
Phồn thể曲
khúc xạ
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
- 。
Vũ khí bắn cong có thể tấn công mục tiêu từ phía sau vật che chắn.
- 貳动động từ
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
- 。
Khẩu pháo này có thể bắn cầu vồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo