曲射

曲射
shè
khúc xạ

bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)

    • Vũ khí bắn cong có thể tấn công mục tiêu từ phía sau vật che chắn.

  2. động từ

    bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)

    • Khẩu pháo này có thể bắn cầu vồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.