曲奇

曲奇
khúc kỳ

bánh quy

1 nghĩa#19659
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh quy

    • Tôi thích ăn bánh quy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.