暴虐

暴虐
bàonüè
bạo ngược

hung hãn; tàn bạo

2 nghĩa#47527
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung hãn; tàn bạo

    • Ông ta là một kẻ thống trị bạo ngược.

  2. tính từ

    hung ác và tàn bạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.