暴热

暴热
bào
bạo nhiệt

nóng bức; nóng như thiêu đốt; (bóng) trở nên nổi tiếng/gây sốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nóng bức; nóng như thiêu đốt; (bóng) trở nên nổi tiếng/gây sốt

    • Chủ đề này gần đây rất hot.

  2. động từ

    nổi tiếng nhanh chóng; viral đột ngột

    • Bộ phim này đã trở nên nổi tiếng nhanh chóng.

  3. danh từ

    nóng đột ngột; nắng nóng bất thường

    • Hôm nay có đợt nắng nóng đột ngột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.