暴烈

暴烈
bàoliè
bạo liệt

hung dữ; hung hãn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    • Anh ấy có tính khí bạo liệt.

  2. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    • Anh ấy có tính khí nóng nảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.