暴民

暴民
bàomín
bạo dân

đám bạo dân; đám đông hỗn loạn

1 nghĩa#27428
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám bạo dân; đám đông hỗn loạn

    • Đám đông bạo loạn xông vào tòa nhà chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.