暴死

暴死
bào
bạo tử

chết đột ngột; bạo tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết đột ngột; bạo tử

    • Anh ấy chết đột ngột trên đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.