暴敛

暴敛
bàoliǎn
bạo liễm

thu thuế nặng nề; bóc lột thuế má

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu thuế nặng nề; bóc lột thuế má

    • Chính phủ không nên đánh thuế quá mức đối với người dân.

  2. động từ

    cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền

    • Anh ta bóc lột tiền bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.