暴政

暴政
bàozhèng
bạo chính

nền cai trị bạo ngược; bạo chính; chế độ chuyên quyền

2 nghĩa#22890
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nền cai trị bạo ngược; bạo chính; chế độ chuyên quyền

    • Chế độ bạo chính không được lòng dân.

  2. danh từ

    chế độ bạo chúa; chính thể tiếm quyền

    • Chính sách bạo ngược không được lòng dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.