暴恐

暴恐
bàokǒng
bạo khủng

khủng bố (dùng làm định ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khủng bố (dùng làm định ngữ)

    • Những kẻ khủng bố đã bị bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.