Tới nội dung chính

暮

暮
mù
mộ
⽇bộ nhật · 14 nét

ánh mặt trời chiều; hoàng hôn; tịch dương

2 nghĩa#11014
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ánh mặt trời chiều; hoàng hôn; tịch dương

    中日落时候;太阳快下山的时候rìluò shíhou;tàiyáng kuài xiàshān de shíhou

    • ,。

      Mặt trời lặn về phía tây, hoàng hôn buông xuống.

  2. 貳名danh từ

    buổi tối; chiều tối (văn)

    中一天接近结束的时候,天色渐暗yī tiān jiējìn jiéshù de shíhou, tiānséè jiàn'àn

    • ,。

      Hoàng hôn buông xuống, màn đêm bao phủ.

暮
mù
mộ
BỘ THỦ⽇
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu