黄昏

黄昏
huánghūn
hoàng hôn

chập tối; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14315
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chập tối; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối

    太阳落山后、天色变暗的时候tàiyáng luòshān hòu、tiānséè biàn'àn de shíhou

    • Lúc hoàng hôn, chúng tôi đi dạo.

  2. danh từ

    hoàng hôn; buổi chiều tà; lúc chạng vạng

    太阳下山,天色变暗的时候tàiyáng xiàshān、tiānisè biàn'àn de shíhou

  3. danh từ

    chạng vạng; nhá nhem tối

    太阳下山,天开始黑的时候tàiyáng xiàshān, tiān kāishǐ hēi de shíhou

    • Hoàng hôn, chúng tôi đi dạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.