暗道

暗道
àndào
ám đạo

đường hầm bí mật; lối đi bí mật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường hầm bí mật; lối đi bí mật

    • Họ đã tìm thấy một lối đi bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.