暗花儿

暗花儿
ànhuār
ám hoa nhi

hoa văn chìm (chạm khắc trên đồ sứ hoặc dệt vào vải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa văn chìm (chạm khắc trên đồ sứ hoặc dệt vào vải)

    • Trên món đồ sứ này có hoa văn chìm tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.