暗盒

暗盒
àn
ám hạp

hộp phim (nhiếp ảnh); hộp đạn (súng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp phim (nhiếp ảnh); hộp đạn (súng)

    • Trong hộp tối này có gì?

  2. danh từ

    thẻ; cạc; băng cassette; kẹt lại

    • Trong hộp cassette này có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.