暗喻

暗喻
àn
ám dụ

dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị

    • Trong câu chuyện này có rất nhiều ẩn dụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.