暗喜

暗喜
àn
ám hỷ

vui mừng thầm; thầm vui

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui mừng thầm; thầm vui

    • Anh ấy thầm vui vì mình đã thành công.

  2. động từ

    vui mừng thầm; vui trong bụng

    • Anh ấy thầm vui vì kế hoạch của mình đã thành công.

  3. động từ

    vui mừng thầm trong lòng; mừng thầm

  4. động từ

    vui mừng thầm; hả hê trong lòng (về mưu đồ xấu)

    • Anh ta thầm vui mừng vì kế hoạch của mình đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.