暗含

暗含
ànhán
ám hàm

ngụ ý; ám chỉ; hàm chứa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngụ ý; ám chỉ; hàm chứa

    • Lời nói của anh ấy ngụ ý đe dọa.

  2. động từ

    hàm súc; kín đáo; ý nhị; không nói thẳng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.