暗伤

暗伤
ànshāng
ám thương

thương tích nội tạng; nội thương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương tích nội tạng; nội thương

    • Anh ấy bị thương nội tạng.

  2. danh từ

    tổn thương ẩn; vết thương ngầm

    • Anh ấy bị thương trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.