Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
/
暖阁
暖阁
noãn các
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
- 。
Căn phòng ấm áp này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
buồng ấm; gian phòng nhỏ có sưởi ấm
- 。
Cái gian phòng ấm này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ暖阁
Phồn thể暖閣
noãn các
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
- 。
Căn phòng ấm áp này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
buồng ấm; gian phòng nhỏ có sưởi ấm
- 。
Cái gian phòng ấm này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung