暖阁

暖阁
nuǎn
noãn các

phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)

    • Căn phòng ấm áp này rất thoải mái.

  2. danh từ

    buồng ấm; gian phòng nhỏ có sưởi ấm

    • Cái gian phòng ấm này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.