暖轿

暖轿
nuǎnjiào
noãn kiệu

kiệu có mui kín (để giữ ấm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiệu có mui kín (để giữ ấm)

    • Kiệu ấm là một loại phương tiện giao thông thời xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.