暖气片

暖气片
nuǎnpiàn
noãn khí phiến

bộ tản nhiệt; lò sưởi nước nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ tản nhiệt; lò sưởi nước nóng

    • Cái lò sưởi này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.