暖房

暖房
nuǎnfáng
noãn phòng

cung cấp sưởi ấm; sưởi ấm (hệ thống)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cung cấp sưởi ấm; sưởi ấm (hệ thống)

    • Trong phòng sưởi rất ấm.

  2. danh từ

    nhà kính; phòng sưởi ấm; (horticulture) nhà ươm cây

    • Nhà chúng tôi có hệ thống sưởi trung tâm.

  3. danh từ

    nhà kính; nhà che bạt (dùng trong nông nghiệp)

    • Trong nhà kính này có rất nhiều hoa.

  4. danh từ

    nhà kính; phòng ấm

  5. động từ

    thăm nhà mới; chúc mừng tân gia

    • Chúng ta đi tân gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.