智力
智力
trí lực
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#12607
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
中人的思考、理解、学习和解决问题的能力rén de sīkǎo、 lǐjiě、 xuéxí hé jiějuéwèntí de néngglì
- 。
Trí lực của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中思考和理解问题的能力sīkǎo hé lǐjiě wèntí de néngnyuán
Đang tải…
智力
Phồn thể智
trí lực
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#12607
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
中人的思考、理解、学习和解决问题的能力rén de sīkǎo、 lǐjiě、 xuéxí hé jiějuéwèntí de néngglì
- 。
Trí lực của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中思考和理解问题的能力sīkǎo hé lǐjiě wèntí de néngnyuán
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìlà; đúng; vâng
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; chào buổi sáng
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung