智力

智力
zhì
trí lực

trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#12607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ

    人的思考、理解、学习和解决问题的能力rén de sīkǎo、 lǐjiě、 xuéxí hé jiějuéwèntí de néngglì

    • Trí lực của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ

    思考和理解问题的能力sīkǎo hé lǐjiě wèntí de néngnyuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.