晴天娃娃

晴天娃娃
qíngtiānwa
tình thiên oa oa

búp bê cầu nắng (mặt trời) kiểu Nhật (treo ngoài cửa sổ để cầu trời nắng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    búp bê cầu nắng (mặt trời) kiểu Nhật (treo ngoài cửa sổ để cầu trời nắng)

    • Cô ấy đã làm một con búp bê cầu nắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.