景泰蓝

景泰蓝
jǐngtàilán
cảnh thái lam

pháp lam cảnh thái; men tráng (kỹ thuật trang trí kim loại với men màu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp lam cảnh thái; men tráng (kỹ thuật trang trí kim loại với men màu)

    • Đồ sứ men lam là một nghề thủ công truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    pháp lam cảnh thái; men tráng màu (kỹ thuật cloisonné)

    • Cảnh Thái Lam là một loại đồ thủ công truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.