普遍性

普遍性
biànxìng
phổ biến tính

tính phổ biến; tính toàn cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính phổ biến; tính toàn cầu

    • Tính phổ biến của vấn đề này rất rộng.

  2. danh từ

    tính phổ quát; tính chung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.