普天下

普天下
tiānxià
phổ thiên hạ

khắp thiên hạ; toàn thế giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp thiên hạ; toàn thế giới

    • Mọi người trên khắp thế giới đều yêu hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.