晚班

晚班
wǎnbān
vãn ban

ca đêm; ca làm đêm

1 nghĩa#37289
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ca đêm; ca làm đêm

    • Tôi làm ca đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.