夜班

夜班
bān
dạ ban

ca đêm; ca làm đêm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12544
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ca đêm; ca làm đêm

    在夜晚工作的班次zài yèwǎn gōngzuò de bānci

    • Anh ấy làm ca đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.