Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
/
晕碳
晕碳
vựng thán
buồn ngủ sau khi ăn quá nhiều tinh bột; "coma tinh bột"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
buồn ngủ sau khi ăn quá nhiều tinh bột; "coma tinh bột"
- 。
Tôi bị carb coma ngay sau khi ăn xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
晕碳
Phồn thể暈碳
vựng thán
buồn ngủ sau khi ăn quá nhiều tinh bột; "coma tinh bột"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
buồn ngủ sau khi ăn quá nhiều tinh bột; "coma tinh bột"
- 。
Tôi bị carb coma ngay sau khi ăn xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung