晒衣绳

晒衣绳
shàishéng
sái y thừng

dây phơi quần áo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây phơi quần áo

    • Cô ấy treo quần áo lên dây phơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.