晒干

晒干
shàigān
sái can

phơi nắng; sấy khô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phơi nắng; sấy khô

    • Phơi khô quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.