显见

显见
xiǎnjiàn
hiển kiến

nổi bật; rõ rệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi bật; rõ rệt

    • Rõ ràng đây là lỗi của anh ấy.

  2. tính từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    • Vấn đề này hiển nhiên dễ hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.