显微镜

显微镜
xiǎnwēijìng
hiển vi kính

kính hiển vi

1 nghĩa#28719Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính hiển vi

    • Kính hiển vi có thể giúp chúng ta nhìn thấy những vật rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.