Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显形
显形
hiển hình
lộ nguyên hình; hiện nguyên hình (thường dùng theo nghĩa tiêu cực)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ nguyên hình; hiện nguyên hình (thường dùng theo nghĩa tiêu cực)
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ nguyên hình.
- 貳动động từ
lộ nguyên hình; hiện nguyên hình
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
显形
Phồn thể顯形
hiển hình
lộ nguyên hình; hiện nguyên hình (thường dùng theo nghĩa tiêu cực)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ nguyên hình; hiện nguyên hình (thường dùng theo nghĩa tiêu cực)
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ nguyên hình.
- 貳动động từ
lộ nguyên hình; hiện nguyên hình
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung