显弄

显弄
xiǎnnòng
hiển lộng

khoe khoang; phô trương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe khoang; phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.

  2. động từ

    khoe khoang; làm trò; phô trương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.