显像

显像
xiǎnxiàng
hiển tượng

hiển thị hình ảnh; tạo ảnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiển thị hình ảnh; tạo ảnh

    • Màn hình này có thể hiển thị hình ảnh.

  2. động từ

    hiện hình; tráng ảnh; hiển thị hình ảnh

    • Bức ảnh này được rửa rất tốt.

  3. động từ

    tự tưởng tượng thêm; tự bổ sung trong đầu (khẩu)

    • Thiết bị này có thể hiển thị hình ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.