Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显像
显像
hiển tượng
hiển thị hình ảnh; tạo ảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiển thị hình ảnh; tạo ảnh
- 。
Màn hình này có thể hiển thị hình ảnh.
- 貳动động từ
hiện hình; tráng ảnh; hiển thị hình ảnh
- 。
Bức ảnh này được rửa rất tốt.
- 參动động từ
tự tưởng tượng thêm; tự bổ sung trong đầu (khẩu)
- 。
Thiết bị này có thể hiển thị hình ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
显像
Phồn thể顯像
hiển tượng
hiển thị hình ảnh; tạo ảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiển thị hình ảnh; tạo ảnh
- 。
Màn hình này có thể hiển thị hình ảnh.
- 貳动động từ
hiện hình; tráng ảnh; hiển thị hình ảnh
- 。
Bức ảnh này được rửa rất tốt.
- 參动động từ
tự tưởng tượng thêm; tự bổ sung trong đầu (khẩu)
- 。
Thiết bị này có thể hiển thị hình ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung