Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
昭和
昭和
chiêu hoà
Chiêu Hòa (niên hiệu Nhật Bản, 1926–1989, triều đại Thiên hoàng Hirohito)
1 nghĩa#41234
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiêu Hòa (niên hiệu Nhật Bản, 1926–1989, triều đại Thiên hoàng Hirohito)
- 。
Thời Chiêu Hòa là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ昭和
Phồn thể昭
chiêu hoà
Chiêu Hòa (niên hiệu Nhật Bản, 1926–1989, triều đại Thiên hoàng Hirohito)
1 nghĩa#41234
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiêu Hòa (niên hiệu Nhật Bản, 1926–1989, triều đại Thiên hoàng Hirohito)
- 。
Thời Chiêu Hòa là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung