/
昭仪
昭仪
chiêu nghi
phi tần bậc nhất (tước hiệu phi tần hoàng đế, cấp bậc ngay dưới hoàng hậu); Chiêu Nghi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi tần bậc nhất (tước hiệu phi tần hoàng đế, cấp bậc ngay dưới hoàng hậu); Chiêu Nghi
- 。
Chiêu nghi là phi tần thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
昭仪
Phồn thể昭儀
chiêu nghi
phi tần bậc nhất (tước hiệu phi tần hoàng đế, cấp bậc ngay dưới hoàng hậu); Chiêu Nghi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi tần bậc nhất (tước hiệu phi tần hoàng đế, cấp bậc ngay dưới hoàng hậu); Chiêu Nghi
- 。
Chiêu nghi là phi tần thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung