映像

映像
yìngxiàng
ánh tượng

hình ảnh (trong gương); phản chiếu

2 nghĩa#47865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình ảnh (trong gương); phản chiếu

    • Trong gương có hình ảnh của bạn.

  2. danh từ

    phản xạ; tác dụng phản xạ

    • Bức ảnh này để lại cho tôi một ấn tượng sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.